Thử kéo – nén
Kiểm tra độ bền kéo, giới hạn chảy, độ bền đứt và độ biến dạng của vật liệu kim loại và phi kim loại.
QT-6105S · Lực thử lớn nhất 50 kN · cấp chính xác 0,5
Máy kéo thử nghiệm dành cho phụ tùng ô tô; khoảng kéo hiệu dụng khoảng 600 mm, kích thước thân máy 950 × 600 × 2030 mm.
Tổng quan sản phẩm
Máy kéo thử nghiệm phụ tùng ô tô QT-6105S thuộc dòng máy thử kéo vật liệu, phục vụ kiểm tra vật liệu và phụ tùng trong ngành ô tô – xe máy. Dưới đây là các chỉ tiêu kỹ thuật của máy.
Thông số kỹ thuật
Các chỉ tiêu dưới đây do công ty công bố cho dòng máy QT-6105S. Thông số thực tế được xác nhận theo cấu hình và phụ kiện kẹp mẫu của từng đơn hàng.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Lực thử lớn nhất | 50 kN |
| Cấp chính xác | Cấp 0,5 |
| Dải đo lực thử | 2% – 100% FS |
| Sai số tương đối chỉ thị lực thử | Trong ±0,5% |
| Độ phân giải lực thử | 1/±500000 |
| Sai số tương đối chỉ thị dịch chuyển | Trong ±0,5% |
| Độ phân giải dịch chuyển | 0,0005 mm |
| Dải điều chỉnh tốc độ điều khiển lực | 0,1 – 2% FS/s |
| Sai số tương đối tốc độ điều khiển lực | Trong ±0,5% |
| Dải điều chỉnh tốc độ thanh ngang | 0,05 – 500 mm/phút |
| Sai số tương đối tốc độ thanh ngang | Trong 0,5% |
| Dải điều khiển lực/biến dạng/dịch chuyển không đổi | 0,5% – 100% FS |
| Độ chính xác điều khiển không đổi | Khi giá trị đặt < 10% FS: ±0,5%; khi giá trị đặt ≥ 10% FS: ±0,1% |
| Hành trình kéo lớn nhất | 1100 mm |
| Khoảng kéo hiệu dụng (khoảng trống) | Khoảng 600 mm |
| Chiều rộng thử hiệu dụng | 420 × 420 mm |
| Kích thước thân máy | 950 × 600 × 2030 mm |
| Nguồn điện | 220 V / 50 Hz / 1,5 kW |
| Khối lượng thân máy | Khoảng 600 kg |
Phép thử
Tùy theo phụ kiện kẹp mẫu, thiết bị có thể thực hiện các phép thử sau theo tiêu chuẩn áp dụng.
Kiểm tra độ bền kéo, giới hạn chảy, độ bền đứt và độ biến dạng của vật liệu kim loại và phi kim loại.
Đánh giá khả năng chịu uốn của vật liệu, thanh và tấm theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
Kiểm tra lực bóc tách màng, lớp phủ và lực xé của vật liệu mềm, bao bì.
Xác định lực cắt và độ bền đứt phục vụ kiểm soát chất lượng vật liệu.
Điều khiển vòng kín theo lực, dịch chuyển, biến dạng và tốc độ trên nền tảng kỹ thuật số.
Tự động thu thập dữ liệu, dựng đường cong, tính chỉ tiêu cơ tính và xuất báo cáo thử.
Sản phẩm liên quan
Lực thử lớn nhất 300 kN · nguồn 380 V
Điều khiển vòng kín ba, động cơ servo xoay chiều, trục vít me bi chính xác; chiều rộng thử hiệu dụng 450 × 450 mm.
Chi tiết sản phẩm
Lực thử lớn nhất 200 kN · nguồn 380 V
Điều khiển vòng kín ba, động cơ servo xoay chiều; phù hợp kiểm tra vật liệu kim loại và phi kim loại.
Chi tiết sản phẩm
Lực thử lớn nhất 50 kN · tốc độ thanh ngang 0,005 – 500 mm/phút
Máy kéo thử vật liệu dây thép; điều khiển vòng kín ba, chiều rộng thử hiệu dụng 420 × 420 mm.
Chi tiết sản phẩmQuý khách vui lòng cho biết loại vật liệu, phép thử, tiêu chuẩn áp dụng và phạm vi đo mong muốn. Chúng tôi sẽ tư vấn cấu hình và gửi báo giá qua biểu mẫu liên hệ.