Thử kéo – nén
Kiểm tra độ bền kéo, giới hạn chảy, độ bền đứt và độ biến dạng của vật liệu kim loại và phi kim loại.
QT-6030D · Lực thử lớn nhất 300 kN · khoảng kéo 600 mm
Cấu hình mở rộng của dòng QT-6030D với khoảng kéo lớn nhất 600 mm và kẹp mẫu tròn Φ10 – Φ40 mm.
Tổng quan sản phẩm
Máy tích hợp tự động điều khiển servo điện – thủy lực, tự động đo, thu thập dữ liệu, hiển thị trên màn hình và xử lý kết quả thử. Trên nền tảng thân máy kiểu xy-lanh đặt dưới, máy được trang bị bơm dầu chính xác, van servo điện – thủy lực và bộ điều khiển servo dùng máy tính, thực hiện điều khiển vòng kín đa kênh.
Đây là bản cấu hình mở rộng của dòng QT-6030D, với khoảng kéo và khoảng nén lớn hơn cùng khả năng kẹp mẫu tròn đến Φ40 mm, đáp ứng các mẫu có kích thước lớn hơn.
Thông số kỹ thuật
Các chỉ tiêu dưới đây do công ty công bố cho dòng máy QT-6030D. Thông số thực tế được xác nhận theo cấu hình và phụ kiện kẹp mẫu của từng đơn hàng.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Lực thử lớn nhất | 300 kN |
| Dải đo lực thử | 1% – 100% FS |
| Độ chính xác chỉ thị lực thử | ±0,5% |
| Tốc độ thử | 0,5 – 100 mm/phút |
| Khoảng kéo lớn nhất | 600 mm |
| Khoảng nén lớn nhất | 500 mm |
| Độ dày kẹp mẫu dẹt | 0 – 15 mm (tiêu chuẩn 0 – 15 mm) |
| Đường kính kẹp mẫu tròn | Φ10 – Φ40 mm |
| Khoảng cách lớn nhất giữa hai gối uốn | 400 mm |
| Khoảng cách giữa các trụ | 460 mm |
| Độ chính xác chỉ thị dịch chuyển piston | ±0,5% FS |
| Độ phân giải đo biến dạng | 0,001 mm |
| Độ chính xác đo biến dạng | ±0,5% |
| Cảm biến | Cảm biến áp suất dầu, cảm biến quang điện, giãn kế (extensometer) |
| Chế độ điều khiển | Vòng kín servo điện – thủy lực, chuyển đổi chế độ êm |
| Hiển thị | Màn hình máy tính hiển thị lực thử, dịch chuyển piston và giá trị đo biến dạng của mẫu; hiển thị đường cong; đưa về 0 và hiệu chuẩn trên màn hình |
| Công suất động cơ bơm dầu | 2,2 kW |
| Công suất động cơ di chuyển thanh ngang | 0,37 kW |
| Kích thước thân máy | Khoảng 850 × 580 × 1960 mm |
| Kích thước tủ điều khiển | Khoảng 660 × 670 × 1470 mm |
| Khối lượng thân máy | Khoảng 2000 kg |
Phép thử
Tùy theo phụ kiện kẹp mẫu, thiết bị có thể thực hiện các phép thử sau theo tiêu chuẩn áp dụng.
Kiểm tra độ bền kéo, giới hạn chảy, độ bền đứt và độ biến dạng của vật liệu kim loại và phi kim loại.
Đánh giá khả năng chịu uốn của vật liệu, thanh và tấm theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
Kiểm tra lực bóc tách màng, lớp phủ và lực xé của vật liệu mềm, bao bì.
Xác định lực cắt và độ bền đứt phục vụ kiểm soát chất lượng vật liệu.
Điều khiển vòng kín theo lực, dịch chuyển, biến dạng và tốc độ trên nền tảng kỹ thuật số.
Tự động thu thập dữ liệu, dựng đường cong, tính chỉ tiêu cơ tính và xuất báo cáo thử.
Sản phẩm liên quan
Lực thử lớn nhất 2000 N · loại để bàn · cấp chính xác 0,5
Điều khiển vòng kín ba, động cơ servo; hành trình kéo lớn nhất 1030 mm, khoảng kéo hiệu dụng 900 mm.
Chi tiết sản phẩm
Lực thử lớn nhất 10 kN · thử uốn ba điểm
Thử uốn và uốn ba điểm vật liệu; điều khiển vòng kín ba, tốc độ thanh ngang 0,005 – 500 mm/phút.
Chi tiết sản phẩm
Lực thử lớn nhất 50 kN · cấp chính xác 0,5
Máy kéo thử nghiệm dành cho phụ tùng ô tô; khoảng kéo hiệu dụng khoảng 600 mm, kích thước thân máy 950 × 600 × 2030 mm.
Chi tiết sản phẩmQuý khách vui lòng cho biết loại vật liệu, phép thử, tiêu chuẩn áp dụng và phạm vi đo mong muốn. Chúng tôi sẽ tư vấn cấu hình và gửi báo giá qua biểu mẫu liên hệ.